Thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu & Logistics (P1)

Thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu, đối với các bạn, khi thời sinh viên học đúng chuyên ngành xuất nhập khẩu thì cũng đã được làm quen với các Thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu. Nói vậy, chứ bạn nào được học chuyên ngành xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh thì còn tự tin chút khi ra đi làm, còn ngược lại thì tôi dám chắc rằng cũng sẽ gặp khó khăn. Ngày nay, khi ra làm thực tế vào công việc thì đã làm về xuất nhập khẩu, ít nhiều liên quan đến logistics và ngược lại một bạn làm về logistics thì cơ bản hiểu và sử dụng thuật ngữ xuất nhập khẩu khi làm chứng từ. Từ thực tiễn phỏng vấn tuyển dụng, tôi thấy có nhiều bạn tiếng Anh cơ bản khá tốt nhưng chưa có tiếng Anh chuyên ngành chưa có. Ở đây tôi chia sẻ kiến thức các cụm từ Thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu cơ bản, hữu ích và rất thông dụng để các bạn có thể tham khảo nhanh…còn về lâu dài thì các bạn cần tự tìm hiểu, học thêm kiến thức mà mình cần .

  1. Export: xuất khẩu
  2. Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)
  3. Import: nhập khẩu
  4. Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)
  5. Sole Agent: đại lý độc quyền
  6. Customer: khách hàng
  7. Consumer: người tiêu dùng cuối cùng
  8. End user = consumer
  9. Consumption: tiêu thụ
  10. Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền
  11. Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)
  12. Supplier: nhà cung cấp
  13. Producer: nhà sản xuất
  14. Trader: trung gian thương mại
  15. OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc
  16. ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
  17. Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác
  18. Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)
  19. Intermediary = broker
  20. Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)
  21. Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu
  22. Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu
  23. Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)
  24. Processing: hoạt động gia công
  25. Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất
  26. Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập
  27. Processing zone: khu chế xuất
  28. Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu
  29. Customs declaration:  khai báo hải quan
  30. Customs clearance: thông quan
  31. Customs declaration form: Tờ khai hải quan
  32. Tax(tariff/duty): thuế
  33. GST: goods and service tax: thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)
  34. VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng
  35. Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt
  36. Customs : hải quan
  37. General Department: tổng cục
  38. Department: cục
  39. Sub-department: chi cục

– Còn tiếp –

VINALINES LOGISTICS VIETNAM .,JSC
Add: Ocean Park Bld. 01 No. Dao Duy Anh, Ha Noi, Viet Nam
Tel: + 84 3577 2047/ 48     Fax: +84 3577 2046

Thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *